Theo NĐ 360/2026 và Quy chế sửa bởi TT 51/2026 · miễn phí · cập nhật 01/11/2026

Mở nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập: kiểm điều kiện trong 2 phút

Nhập số trẻ từng nhóm, diện tích phòng, số giáo viên: biết ngay điều kiện nào chưa đạt, cần bao nhiêu m², nộp ở đâu, mất bao lâu. Không gửi số liệu đi đâu.

Nhóm, lớp dự kiến (độ tuổi · số trẻ · diện tích phòng m²)

Còn 4 điều kiện chưa đạt

Nơi quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã, phường (Phòng Văn hoá – Xã hội tham mưu) – Điều 4 khoản 1 điểm b, khoản 7 điểm a NĐ 360/2026/NĐ-CP. Thời hạn: 02 ngày làm việc kiểm tra hồ sơ, 08 ngày làm việc thẩm định khi hồ sơ đủ.

  • ✓Tổng số trẻ của cơ sở: 42 trẻ; tối đa 70 trẻ mỗi cơ sở độc lập. (Điều 14 khoản 6 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Nhóm trẻ 25–36 tháng: 20 trẻ: Trong mức tối đa 25 trẻ. (Điều 14 khoản 1 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Phòng của nhóm trẻ 25–36 tháng: 32 m², cần tối thiểu 30 m² (1,5 m²/trẻ, không dưới 24 m²). (Điều 18 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Lớp mẫu giáo 3–4 tuổi: 22 trẻ: Trong mức tối đa 25 trẻ. (Điều 14 khoản 1 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✗Phòng của lớp mẫu giáo 3–4 tuổi: 30 m², cần tối thiểu 33 m² (1,5 m²/trẻ, không dưới 24 m²). (Điều 18 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✗Phòng vệ sinh của trẻ: 16 m², cần tối thiểu 16.8 m² (0,4 m²/trẻ, mỗi nhóm lớp một phòng hoặc dùng chung nối bằng hành lang). (Điều 18 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Chỗ chơi trong nhà: 30 m², cần tối thiểu 21 m² (0,5 m²/trẻ trong nhà). (Điều 18 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✗Bếp: 12 m², cần tối thiểu 12.6 m² (0,3 m²/trẻ, không dưới 10 m², độc lập hoặc có cửa ngăn). (Điều 18 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Số tầng công trình phục vụ trẻ: 2 tầng; tối đa 03 tầng. (Điều 17 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Số giáo viên: 4 giáo viên, cần tối thiểu 4 (02 giáo viên mỗi nhóm, lớp). (Điều 14 khoản 5 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • !Trình độ giáo viên: 3/4 giáo viên có bằng cao đẳng sư phạm mầm non trở lên (chuẩn trình độ giáo viên mầm non; đối chiếu Luật Nhà giáo 2025 và quy định chuyển tiếp). (Điều 13 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Chủ cơ sở: Công dân Việt Nam, đạo đức tốt, sức khoẻ tốt, dưới 65 tuổi, tốt nghiệp THPT trở lên (hiện 45 tuổi). (Điều 11 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Người quản lý chuyên môn: Bằng cao đẳng sư phạm mầm non trở lên và ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong giáo dục mầm non; chủ cơ sở được kiêm nếu đủ chuẩn. (Điều 12 Quy chế ban hành kèm TT 49/2021/TT-BGDĐT (sửa bởi TT 51/2026))
  • ✓Giấy tờ địa điểm: Giấy tờ về đất, nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm (nộp kèm hồ sơ). (Điều 20 khoản 1 NĐ 360/2026/NĐ-CP)
  • ✗Chứng minh vốn đầu tư: Tài liệu chứng minh số vốn đã đầu tư hoặc cam kết đầu tư (nộp kèm hồ sơ). (Điều 20 khoản 1 NĐ 360/2026/NĐ-CP)
Lấy hồ sơ + nội quy mẫu

Thông tin tham khảo theo văn bản hiện hành, không phải tư vấn pháp lý; UBND xã, phường nơi nộp kiểm tra thực tế và quyết định.

Bộ hồ sơ nhóm trẻ

  • Văn bản đề nghị (Word): Bản nháp điền sẵn tên cơ sở, địa điểm, quy mô từng nhóm, cơ sở vật chất, đội ngũ; gửi Chủ tịch UBND xã, phường.
  • Nội quy mẫu (Word): Giờ đón trả, đưa đón, sức khoẻ, ăn uống, an toàn, học phí, phối hợp phụ huynh; phiếu đăng ký người đưa đón.
  • Checklist + diện tích (Excel): Tính diện tích tối thiểu theo số trẻ, checklist điều kiện, danh mục sổ sách phải có.
  • Báo cáo điều kiện (PDF): Từng điều kiện kèm điều khoản, bảng quy mô tối đa, hồ sơ, thời hạn.

149.000đ

Tạo ngay trên trình duyệt của bạn. Xem bản mẫu miễn phí trước khi mua.

Xem bộ hồ sơ nhóm trẻ

Câu hỏi hay gặp

Xin phép mở nhóm trẻ độc lập ở đâu?

Chủ tịch UBND xã, phường quyết định cho phép thành lập (Điều 4 Nghị định 360/2026/NĐ-CP). 02 ngày làm việc kiểm tra hồ sơ, 08 ngày làm việc thẩm định.

Một nhóm trẻ được nhận tối đa bao nhiêu cháu?

Nhóm 3–12 tháng 12 trẻ, 13–24 tháng 20, 25–36 tháng 25; lớp mẫu giáo 3–4 tuổi 25, 4–5 tuổi 30, 5–6 tuổi 35; cả cơ sở không quá 70 trẻ (Điều 14 Quy chế, sửa bởi TT 51/2026).

Phòng học nhóm trẻ cần bao nhiêu m²?

Tối thiểu 1,5 m²/trẻ và không nhỏ hơn 24 m² mỗi phòng; vệ sinh 0,4 m²/trẻ; chơi trong nhà 0,5 hoặc sân 1,0 m²/trẻ; bếp 0,3 m²/trẻ, không dưới 10 m² (Điều 18 Quy chế).

Nhóm trông dưới 7 cháu còn được hoạt động không?

Không. Điều 15 TT 51/2026: cơ sở độc lập tối đa 07 trẻ chấm dứt hoạt động trong tối đa 06 tháng kể từ ngày thông tư có hiệu lực (15/8/2026).

Chủ nhóm trẻ cần bằng cấp gì?

Chủ cơ sở: dưới 65 tuổi, tốt nghiệp THPT trở lên. Phải có người quản lý chuyên môn có bằng cao đẳng sư phạm mầm non trở lên và 03 năm kinh nghiệm; tối thiểu 02 giáo viên mỗi nhóm.